Trang chủ Biểu phí

Biểu phí

  • KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
  • KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI PHÒNG GIAO DỊCH BƯU ĐIỆN

(Có hiệu lực từ ngày 17/8/2022)

BIỂU PHÍ LIENVIET24H

BIỂU PHÍ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Hiệu lực từ 18/08/2022

STT KHOẢN MỤC BIỂU PHÍ
Mức phí Phí tối thiểu Phí tối đa
A. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN VND
I QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
1 Mở tài khoản Miễn phí
2 Số dư tối thiểu duy trì trên Tài khoản 50.000đ
3 Phí quản lý Tài khoản (tính tròn tháng) 5.000 đ
(Miễn phí nếu số dư bình quân tháng không thấp hơn số dư duy trì tối thiểu)
4 Đóng Tài khoản 10.000đ/tài khoản
II GIAO DỊCH TÀI KHOẢN VND
1 Nộp tiền mặt vào Tài khoản mở tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
1.1 Cùng tỉnh/thành phố nơi mở Tài khoản
a Tại nơi mở tài khoản
Nộp tiền mặt bằng VND Miễn phí
b Khác nơi mở tài khoản
(i) Khu vực Hà Nội, Hồ Chí Minh
Nộp VND tại địa bàn quận thuộc Hà Nội, Hồ Chí Minh 0,01% 10.000đ
Nộp VND tại địa bàn huyện/thị xã thuộc Hà Nội, Hồ Chí Minh 0,01% 15.000đ
(ii) Khu vực ngoài Hà Nội, Hồ Chí Minh
Nộp VND tại địa bàn thành phố 0,01% 10.000đ
Nộp VND tại địa bàn huyện/thị xã 0,02% 15.000đ
c Trường hợp nộp tiền mặt VND mệnh giá nhỏ từ 5.000 đồng trở xuống và tổng số tiền mệnh giá nhỏ từ 10 triệu đồng trở lên (thực hiện thu phí trên toàn bộ số tiền mệnh giá nhỏ đã nộp.Nếu tổng số tiền mệnh giá nhỏ không đạt điều kiện trên (từ 10 triệu đồng trở lên): thực hiện thu phí theo mục a hoặc b trên đây). 0,02% 15.000đ
1.2 Khác tỉnh/thành phố nơi mở Tài khoản 0,03% 15.000đ 3.000.000đ
2 Rút tiền mặt từ Tài khoản
2.1 Cùng tỉnh/thành phố nơi mở Tài khoản
2.1.1 Tại nơi mở tài khoản
a Rút tiền mặt tại địa bàn thành phố
Dưới 500 triệu đồng/ngày Miễn phí
Từ 500 triệu đồng/ngày 0,005%
b Rút tiền mặt tại địa bàn huyện/thị xã
Dưới 50 triệu/ngày Miễn phí
Từ 50 triệu đến dưới 500 triệu đồng/ngày 0,01% 10.000đ
Từ 500 triệu đến dưới 5 tỷ đồng/ngày 0,02% 15.000đ
Từ 5 tỷ đồng trở lên/ngày 0,04% 20.000đ
2.1.2 Khác nơi mở tài khoản
(i) Khu vực Hà Nội, Hồ Chí Minh
a Rút VND tại địa bàn quận thuộc Hà Nội, HCM 0,01% 10.000đ
b Rút VND tại địa bàn huyện/thị xã thuộc Hà Nội, HCM 0,02% 15.000đ
(ii) Khu vực ngoài Hà Nội, Hồ Chí Minh
a Rút VND tại địa bàn thành phố 0,02% 10.000đ
b Rút VND tại địa bàn huyện/thị xã 0,04% 15.000đ
2.2 Khác tỉnh/thành phố nơi mở Tài khoản 0,04% 15.000đ 3.000.000đ
2.3 Rút tiền mặt/chuyển khoản để gửi tiết kiệm hoặc trả nợ vay tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí
Lưu ý: Miễn phí nộp tiền mặt, rút tiền mặt nếu chính chủ tài khoản thực hiện giao dịch.
3 Chuyển tiền đến
3.1 Chuyển khoản đến từ trong hệ thống Miễn phí
3.2 Chuyển khoản đến từ ngoài hệ thống Miễn phí
3.3 Nộp séc chuyển khoản cùng hệ thống Miễn phí
4 Chuyển tiền đi
4.1 Chuyển khoản cùng hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
4.1.1 Nhận bằng tài khoản
a Cùng chủ tài khoản
Cùng nơi mở tài khoản và giao dịch thực hiện tại nơi mở TK. Ví dụ: Chủ TK mở tại PGD Thủ Đô chuyển đến TK của chủ TK đó cũng mở tại PGD Thủ Đô. Miễn phí
Khác nơi mở tài khoản/Khác nơi thực hiện giao dịch. Ví dụ minh họa: Chủ TK mở tại PGD Thủ Đô chuyển đến TK của chủ TK đó mở tại CN Đông Đô/hoặc GD không thực hiện ở PGD Thủ Đô mà thực hiện ở CN khác. 1.000đ/giao dịch
b Khác chủ tài khoản
Chủ tài khoản và Đơn vị hưởng cùng nơi mở tài khoản, giao dịch thực hiện tại nơi mở tài khoản Miễn phí
Đơn vị hưởng khác nơi mở tài khoản, giao dịch thực hiện tại nơi mở tài khoản 0.01% 10.000đ 1.000.000đ
Giao dịch thực hiện khác nơi mở tài khoản 0.01% 15.000đ 1.000.000đ
4.1.2 Nhận bằng CMND/Hộ chiếu 0.03% 15.000đ  1.000.000đ
4.2 Chuyển khoản cho người hưởng khác hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
a Chuyển khoản cho người hưởng khác hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (nhận bằng Tài khoản, hoặc nhận bằng CMND) 0.03% 15.000đ 1.000.000đ
b Chuyển tiền theo lô (áp dụng đối với lô từ 20 món trở lên)
Chuyển tiền trước 15h và nhỏ hơn (<) 500 triệu VNĐ/món 5.000đ/món
Chuyển tiền từ 15h hoặc từ 500.000.000 VNĐ/món trở lên 0,03% 10.000đ/món 200.000đ/món
4.3 Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng
a Chuyển khoản từ số tài khoản/số thẻ Ngân hàng Bưu điện Liên Việt áp dụng với số tiền (≥) 500.000 VNĐ/giao dịch 0.035% 20.000đ 500.000đ
b Chuyển khoản từ số tài khoản/số thẻ Ngân hàng Bưu điện Liên Việt áp dụng với số tiền (<) 500.000 VNĐ/giao dịch 10.000đ/giao dịch
Lưu ý:
– Trường hợp Khách hàng (không bao gồm Khách hàng là Cán bộ nhân viên Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (CBNV LienVietPostBank) rút tiền mặt, chuyển khoản trực tiếp tại quầy (từ 100.000.000 đồng trở lên) trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào Tài khoản, thu thêm phí kiểm đếm (Phần dịch vụ ngân quỹ);
– Miễn phí đối với trường hợp CBNV LienVietPostBank thực hiện các giao dịch trên (Áp dụng với mục 1.1, 1.2 và mục 4.1);
– Miễn phí Khách hàng nộp tiền để trả nợ khoản vay phát sinh tại LienVietPostBank.
– Miễn phí đối với trường hợp Khách hàng nộp tiền mặt, chuyển khoản vào các tài khoản chuyên thu của ngân hàng liên quan đến các dịch vụ thu hộ.
– Mục 4 trên đây không áp dụng đối với Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam (VNPost) bao gồm VNPost và các Bưu điện tỉnh/thành phố, Bưu điện Trung tâm, Bưu điện huyện trực thuộc VNPost và các Đơn vị khác trực thuộc VNPost.
4.4 DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUA HỆ THỐNG ĐIỂM GIAO DỊCH CỦA VNPOST
4.4.1 Cước cơ bản
a Đến 3 triệu đồng
Cước nội tỉnh 0.95% 20.000đ
Cước ngoại tỉnh 1.23% 25.000đ
b Trên 3 triệu đồng đến 10 triệu đồng
Cước nội tỉnh 35.000đ
Cước ngoại tỉnh 40.000đ
c Trên 10 triệu đồng đến 50 triệu đồng
Cước nội tỉnh 45.000đ
Cước ngoại tỉnh 51.000đ
d Trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
Cước nội tỉnh 55.000đ
Cước ngoại tỉnh 61.000đ
e Trên 100 triệu đồng đến 200 triệu đồng
Cước nội tỉnh 90.000đ
Cước ngoại tỉnh 120.000đ
4.4.2 Cước dịch vụ cộng thêm
a Trả tiền tại địa chỉ 0,1%/Tổng số tiền chuyển 10.000đ 100.000đ
b Thư thông báo thông tin trả tiền 2.727đ
c Thư báo trả 7.273đ
5 Phí tra soát/thoái hối lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của Khách hàng 20.000đ/giao dịch
B. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ
I QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
1 Mở tài khoản Miễn phí
2 Số dư tối thiểu duy trì trên Tài khoản 10 USD/EUR
3 Phí quản lý Tài khoản (tính tròn tháng)
(miễn phí nếu số dư bình quân tháng không thấp hơn số dư duy trì tối thiểu)
1 USD/EUR
4 Đóng Tài khoản 5 USD/EUR
II GIAO DỊCH TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ
1 Nộp tiền mặt vào Tài khoản
1.1 Ngoại tệ USD
a Đối với loại có mệnh giá >=50USD 0,15% 2 USD
b Đối với loại có mệnh giá < 50USD 0,25% 2 USD
1.2 Ngoại tệ khác 0,4% 2 USD
2 Rút tiền mặt từ Tài khoản
2.1 Lấy tiền mặt VND Miễn phí
2.2 Lấy tiền mặt USD/ngoại tệ khác
a Cùng tỉnh thành phố nơi mở Tài khoản 0,15% 2 USD/EUR
b Khác tỉnh thành phố nơi mở Tài khoản 0,2% 2 USD/EUR
c Rút tiền mặt/chuyển khoản để gửi tiết kiệm hoặc trả nợ vay tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí
3 Chuyển tiền đến
3.1 Từ trong nước Miễn phí
4 Chuyển tiền đi
4.1 Chuyển khoản cùng hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
a Cùng chủ tài khoản Miễn phí
b Khác chủ tài khoản
Cùng nơi mở và giao dịch thực hiện tại nơi mở tài khoản  Miễn phí
Khác nơi mở hoặc giao dịch thực hiện khác nơi mở tài khoản 0.01% 1 USD/EUR 30 USD/EUR
4.2 Chuyển khoản trong nước khác hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 0.03% 6 USD/EUR 100 USD/EUR
Lưu ý: Trường hợp Khách hàng rút tiền mặt, chuyển khoản bằng ngoại tệ trực tiếp tại quầy trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào Tài khoản, thu thêm phí kiểm đếm (Phần dịch vụ ngân quỹ).
5 Phí tra soát theo yêu cầu của Khách hàng 3 USD/EUR/lần
+ Phí thực tế phát sinh
6 Thoái hối lệnh chuyển tiền
6.1 Trong hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 1 USD/EUR/lần
6.2 Ngoài hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 3 USD/EUR/lần
+ Phí thực tế phát sinh
C. GIAO DỊCH TIỀN MẶT
I NỘP TIỀN MẶT ĐỂ CHUYỂN ĐI CHO NGƯỜI NHẬN BẰNG CMND TRONG HỆ THỐNG
1 Cùng tỉnh thành phố 0,04% 25.000đ 1.000.000đ
2 Khác tỉnh thành phố 0,05% 25.000đ 1.500.000đ
II NỘP TIỀN MẶT ĐỂ CHUYỂN ĐI NGOÀI HỆ THỐNG (NHẬN BẰNG TÀI KHOẢN, HOẶC NHẬN BẰNG CMND)
1 Chuyển tiền qua Kênh thanh toán điện tử liên ngân hàng và các kênh thanh toán song phương, đa phương khác 0,05% 25.000đ 2.500.000đ
2 Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 0.055% 25.000đ 500.000đ
III NHẬN TIỀN BẰNG CMND
1 Nhận tiền bằng CMND đối với VND
1.1 Chuyển đến từ trong hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí
1.2 Chuyển đến từ ngoài hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 0,02% 15.000đ 500.000đ
2 Nhận tiền bằng CMND đối với Ngoại tệ 0,2 USD/tờ 2 USD
IV PHÍ TRA SOÁT/THOÁI HỐI LỆNH CHUYỂN TIỀN THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG BẰNG TIỀN MẶT
20.000đ/món
D. GIAO DỊCH TIỀN GỬI TIẾT KIỆM
I GỬI TIỀN TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN Miễn phí
II GỬI TIỀN TIẾT KIỆM KHÔNG KỲ HẠN
1 Cùng tỉnh/thành phố nơi mở sổ tiết kiệm Miễn phí
2 Khác tỉnh/thành phố nơi mở sổ tiết kiệm (miễn phí đối với trường hợp chính chủ gửi tiền tiết kiệm)
2.1 Nộp VND 0,03% 15.000đ 500.000đ
2.2 Nộp ngoại tệ 0,15% 1 USD
III RÚT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM
1 Cùng tỉnh/thành phố nơi mở sổ tiết kiệm Miễn phí
2 Khác tỉnh/thành phố nơi mở sổ tiết kiệm
2.1 Rút tiền mặt
a Rút VND 0,02% 15.000đ 500.000đ
b Rút ngoại tệ 0,15% 1 USD
2.2 Rút tiền gửi tiết kiệm trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi
a Rút VND 0.02% 15.000đ 1.000.000đ
b Rút ngoại tệ 0,15% 1 USD
2.3 Các trường hợp khác
a Trường hợp Khách hàng rút và gửi lại tiết kiệm cho chính mình, rút để trả nợ vay Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí (cho phần tiền gửi lại hoặc phần tiền trả nợ vay Ngân hàng Bưu điện Liên Việt)
b Trường hợp Khách hàng rút tiền tiết kiệm khi đáo hạn hoặc sau kỳ hạn gửi đầu tiên, rút tiền theo các sản phẩm tiền gửi rút gốc từng phần của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí
c Trường hợp Khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm và gửi lại trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi đầu tiên Miễn phí (cho phần tiền gửi lại)
Lưu ý: Miễn phí đối với trường hợp Cán bộ nhân viên Ngân hàng Bưu điện Liên Việt thực hiện giao dịch rút tiền gửi tiết kiệm khác tỉnh/thành phố nơi mở sổ tiết kiệm.
IV PHÍ XÁC NHẬN THÔNG BÁO MẤT SỔ TIẾT KIỆM
1 Xác nhận thông báo mất sổ tiết kiệm không cấp lại sổ mới 20.000đ
2 Xác nhận thông báo mất sổ tiết kiệm cấp lại sổ mới 30.000đ
V CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU 30.000đ/lần
E. GIAO DỊCH SÉC TRONG NƯỚC
I PHÍ CUNG ỨNG SÉC 13.500đ/quyển
II PHÍ BẢO CHI SÉC 10.000đ/tờ
III THANH TOÁN SÉC
1 Séc lĩnh tiền mặt Thu theo phí rút tiền mặt từ Tài khoản
2 Séc chuyển khoản Thu theo phí chuyển tiền
IV THÔNG BÁO SÉC KHÔNG ĐỦ KHẢ NĂNG THANH TOÁN 30.000đ/lần
V THU HỘ SÉC DO NGÂN HÀNG TRONG NƯỚC PHÁT HÀNH 4.000đ/tờ
VI PHÍ THÔNG BÁO MẤT SÉC 50.000đ/lần
F. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ
I KIỂM ĐẾM TIỀN HỘ
1 Kiểm đếm tại Trụ sở Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
1.1 Kiểm đếm VND 0,03% 15.000đ 5.000.000đ
1.2 Kiểm đếm Ngoại tệ (kiểm tra thật, giả, số lượng) 0,2USD/tờ 2 USD
2 Kiểm đếm tại địa điểm Khách hàng yêu cầu ngoài Trụ sở Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Như kiểm đếm tại trụ sở Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
+ Chi phí thực tế phát sinh
II ĐỔI TIỀN
1 Đổi tiền VND
1.1 Đổi tiền có mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ Miễn phí
1.2 Đổi tiền có mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn 0,05% 5.000đ
1.3 Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (rách, bẩn) Miễn phí
2 Đổi tiền mặt Ngoại tệ
2.1 Đổi tiền mặt ngoại tệ giá trị lớn lấy giá trị nhỏ Miễn phí
2.2 Đổi tiền mặt ngoại tệ giá trị nhỏ lấy giá trị lớn
a USD
Lấy loại nhỏ hơn 50 USD 1,5% 2 USD
Lấy loại 50, 100 USD 2,0% 2 USD
b Ngoại tệ khác 2,0% 2 USD
III THU, CHI TIỀN MẶT TẠI ĐỊA ĐIỂM THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
1 Thu tiền mặt 0 – 0,2%/lần
2 Chi tiền mặt 0 – 0,2%/lần
IV CẤT GIỮ HỘ TÀI SẢN
1 Phí giữ hộ tiền mặt thu theo túi niêm phong 0,04%/giá trị
kê khai/đêm
2 Tài sản quý 0,05%/giá trị
kê khai/đêm
3 Tài liệu quan trọng và tài sản khác (bao gồm Giấy tờ có giá)
3.1 Cân nặng nhỏ hơn 100gram 30.000đ/tháng
3.2 Cân nặng từ 100gram đến dưới 500gram 60.000đ/tháng
3.3 Cân nặng từ 500gram đến dưới 1000gram 100.000đ/tháng
3.4 Cân nặng từ 1000gram đến 5000gram 200.000đ/tháng
3.5 Cân nặng trên 5000gram, cứ mỗi 100gram tăng thêm so với 5000gram 10.000đ/tháng
4 Phí xác nhận mất hồ sơ cất giữ hộ tài sản 20.000đ/lần
5 Phí giữ hộ tiền mặt qua đêm 0,025%/giá trị kê khai + Phí kiểm đếm tiền mặt (nếu có)
G. PHÍ DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU
(Áp dụng chung đối với Tài khoản TGTT VND, TGTT Ngoại tệ, Tài khoản Tiền gửi Tiết kiệm)
I PHÍ CUNG CẤP SAO KÊ TÀI KHOẢN (MIỄN PHÍ ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRỰC TUYẾN)
1 Sao kê định kỳ hàng tháng
Tại ĐVKD mở tài khoản Miễn phí
Khác ĐVKD mở tài khoản 15.000đ/sao kê/tháng
2 Sao kê bất thường
2.1 In lại sao kê các giao dịch trong quá khứ- in đến 12 tháng 20.000đ/sao kê/tháng
2.2 In lại sao kê các giao dịch trong quá khứ- in trên 12 tháng (bắt đầu từ tháng thứ 13) 30.000đ/ sao kê/tháng
II XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN, SỔ TIẾT KIỆM
1 Xác nhận bằng Tiếng Việt 30.000đ/bản đầu tiên
5.000đ/bản thứ hai trở đi
2 Xác nhận bằng Tiếng Anh/song ngữ Anh – Việt 50.000 đ/bản đầu tiên
5.000 đ/bản thứ hai trở đi
III PHONG TỎA TÀI KHOẢN, SỔ TIẾT KIỆM
1 Phong tỏa theo yêu cầu của Khách hàng (ngoài mục đích bảo đảm tiền vay khi vay vốn tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt) 50.000đ/lần phong tỏa
2 Phong tỏa khác 50.000đ/lần phong tỏa
Lưu ý: Giao Giám đốc ĐVKD được quyền thu hoặc không hthu hoặc giảm phí phong tỏa tài khoản tiết kiệm online trên kênh Ví Việt, LienViet24h
H. THANH TOÁN QUỐC TẾ
I CHUYỂN TIỀN ĐI
1 Phát hành lệnh chuyển tiền 0.2% 10 USB 500 USB
2 Phí chuyển tiền do người chuyển tiền chịu toàn bộ chi phí 30 USD (+Phí Ngân hàng nước ngoài, nếu có); hoặc 25 EUR (+Phí Ngân hàng nước ngoài, nếu có); hoặc 5.000 JPY (+Phí Ngân hàng nước ngoài, nếu có); hoặc 30 CHF (+Phí Ngân hàng nước ngoài, nếu có); hoặc 15 GBF (+Phí Ngân hàng nước ngoài, nếu có); hoặc 15 CAD (+Phí Ngân hàng nước ngoài, nếu có)
3 Phí chuyển tiền do người chuyển tiền chịu đến Ngân hàng Đại lý của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 10 USD; hoặc 8 UER; hoặc 25 SGD; hoặc 20 AUD; hoặc 17.000 KRW
4 Tra soát/ Điều chỉnh lệnh chuyển tiền 10 USD/lần (+ Phí ngân hàng nước ngoài, nếu có) (Chưa bao gồm điện phí)
5 Hủy lệnh chuyển tiền 10 USD/lần (Chưa bao gồm điện phí)
II CHUYỂN TIỀN ĐẾN/KIỀU HỐI
1 Phí kiều hối 0.05% 4 USD 150 USD
2 Tra soát/Điều chỉnh lệnh chuyển tiền đến 5 USD/lần (Chưa bao gồm điện phí)
3 Thoái hối lệnh chuyển tiền đến 10 USD/lần (Chưa bao gồm điện phí)
Lưu ý: Không áp dụng với dịch vụ chuyển tiền Western Union
III PHÍ KHÁC
Lưu ý: Đối với các loại tiền khác thu theo thực tế phát sinh
I.ĐIỆN PHÍ QUỐC TẾ
1 Điện phí chuyển tiền 10 USD/điện
2 Điện phí khác (tu chỉnh; tra soát T/T, thoái hối, xác thực giao dịch của Khách hàng…) 15 USD/điện
J. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC
I PHÍ PHÁT HÀNH THƯ BẢO LÃNH
1 Theo mẫu của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí
2 Theo mẫu của Khách hàng 200.000đ/bản
3 Phí phát hàng Thư bảo lãnh song ngữ hoặc tiếng Anh
Theo mẫu của Ngân hàng 200.000đ/bản
Khác mẫu của Ngân hàng 400.000đ/bản
II PHÍ BẢO LÃNH
1 Ký quỹ 100% giá trị bảo lãnh 200.000đ/bản
1.1 Bảo lãnh dự thầu 0,36%/năm
1.2 Bảo lãnh vay vốn 0,72%/năm
1.3 Bảo lãnh thanh toán, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 0,60%/năm
1.4 Bảo lãnh khác 0,48%/năm
2 Ký quỹ dưới 100% giá trị bảo lãnh
2.1 Phần giá trị bảo lãnh được ký quỹ 250.000đ/bản
a Bảo lãnh dự thầu 0,36%/năm
b Bảo lãnh vay vốn 0,72%/năm
c Bảo lãnh thanh toán, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 0,60%/năm
d Bảo lãnh khác 0,48%/năm
2.2 Phần giá trị bảo lãnh được đảm bảo bằng Giấy tờ có giá của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 300.000đ/bản
a Bảo lãnh dự thầu 0,72%/năm
b Bảo lãnh vay vốn 1,08%/năm
c Bảo lãnh thanh toán, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 0,96%/năm
d Bảo lãnh khác 0,84%/năm
2.3 Phần giá trị bảo lãnh được đảm bảo bằng Giấy tờ có giá của Tổ chức tín dụng khác 350.000đ/bản
a Bảo lãnh dự thầu 1,56%/năm
b Bảo lãnh vay vốn 1,92%/năm
c Bảo lãnh thanh toán, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1,80%/năm
d Bảo lãnh khác 1,68%/năm
2.4 Phần giá trị bảo lãnh được đảm bảo bằng tài sản cầm cố thế chấp khác 400.000đ/bản
a Bảo lãnh dự thầu 1,68%/năm
b Bảo lãnh vay vốn 2,04%/năm
c Bảo lãnh thanh toán, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1,92%/năm
d Bảo lãnh khác 1,80%/năm
2.5 Phần giá trị bảo lãnh được bảo lãnh không đủ TSBĐ (Tín chấp) 500.000đ/bản
a Bảo lãnh dự thầu 2,28%/năm
b Bảo lãnh vay vốn 3,12%/năm
c Bảo lãnh thanh toán, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 3,00%/năm
d Bảo lãnh khác 2,40%/năm
2.6 Phần giá trị bảo lãnh được bảo lãnh bởi Bên thứ ba 450.000đ/bản
a Bảo lãnh dự thầu 1,92%/năm
b Bảo lãnh vay vốn 2,25%/năm
c Bảo lãnh thanh toán, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 2,15%/năm
d Bảo lãnh khác 1,85%/năm
Lưu ý: Trường hợp khoản bảo lãnh áp dụng nhiều biện pháp bảo đảm khác nhau, mức phí tối thiểu được tính theo mức phí tối thiểu cao nhất của biện pháp bảo đảm áp dụng cho khoản bảo lãnh.
III SỬA ĐỔI THƯ BẢO LÃNH
1 Sửa đổi tăng tiền/ gia hạn Như phí bảo lãnh, tính trên số tiền và thời hạn gia tăng 200.000đ/bản
2 Sửa đổi khác 200.000đ/bản
IV HỦY THƯ BẢO LÃNH
1 Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực Miễn phí
2 Hủy theo đề nghị của Khách hàng 200.000đ/bản
V CAM KẾT PHÁT HÀNH BẢO LÃNH NẾU KHÁCH HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN 250.000đ/bản
VI XÁC NHẬN BẢO LÃNH 1,8%/năm 250.000đ/bản
VI PHÁT HÀNH THƯ BẢO LÃNH DỰA VÀO BẢO LÃNH ĐỐI ỨNG 1,56%/năm trên trị giá bảo lãnh 200.000đ/bản
VII PHÍ ĐỐI BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẢO LÃNH 200.000đ/bản
VIII THAY ĐỔI TÀI SẢN BẢO ĐẢM BẢO LÃNH Thu bổ sung phần phí tăng hoặc thu theo thỏa thuận
IX PHÍ THANH TOÁN NGHĨA VỤ BẢO LÃNH DO LIENVIETPOSTBANK PHÁT HÀNH 0,2%*Số tiền bảo lãnh 200.000đ/bản
X PHÍ CẤP LẠI THƯ BẢO LÃNH (bản sao có dấu sao y của Ngân hàng) theo đề nghị của Khách hàng 200.000đ/bản
K. PHÍ LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN BẢO ĐẢM
I PHÍ MƯỢN HỒ SƠ TSBĐ
Đối với mục đích phục vụ cho việc hoàn thiện pháp lý TSBĐ làm tăng tính pháp lý, an toàn hơn cho LienVietPostBank (ví dụ cấp tín dụng cho dự án: giai đoạn đầu tư LienVietPostBank có thể giữ các chứng từ liên quan đến chi phí hình thành nên tài sản, sau đó sẽ phải xuất mượn để hoàn thiện thủ tục khác: cấp GCN QSDĐ…) Miễn phí
Đối với mục đích phục vụ nhu cầu riêng của Khách hàng 200.000đ/tài sản/lần
II PHÍ THAY ĐỔI TSBĐ THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
Giấy tờ có giá của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí
Tài sản khác Theo thỏa thuận 200.000đ/lần Không quy định
III PHÍ CẤP BẢN SAO GIẤY TỜ TSBĐ 100.000đ/lần/bản
IV PHÍ GIẢI CHẤP TỪNG PHẦN TSBĐ
Đối với GTCG, chứng từ 50.000đ/lần
Đối với tài sản khác 100.000đ/lần
L. DỊCH VỤ KHÁC
I PHÁT HÀNH THU XẾP TÍN DỤNG 0,01%/số tiền

Thu xếp tín dụng

100.000.000đ
II ỦY THÁC THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 0,2%/số tiền thanh toán/lần 100.000đ
III PHÍ PHÁT HÀNH GIẤY XÁC NHẬN THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG ĐỂ XIN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TỰ ĐỘNG 50.000đ/bản
IV SAO LỤC LẠI CHỨNG TỪ
1 Chứng từ giao dịch đến 12 tháng 10.000đ/chứng từ
2 Chứng từ giao dịch trên 12 tháng 50.000đ/chứng từ
V BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC
1 Phí bao thanh toán 0-0,3%/số dư bao thanh toán trong nước 300.000đ
2 Phí gia hạn bao thanh toán 0-0,3%/số dư bao thanh toán trong nước được gia hạn 300.000đ
VI THÔNG BÁO MẤT GIẤY TỜ CÓ GIÁ 75.000đ/1 Giấy tờ
VII CHUYỂN NHƯỢNG GIẤY TỜ CÓ GIÁ 50.000đ/1 Giấy tờ
VIII GIẢI QUYẾT NHẬN HỒ SƠ THỪA KẾ 50.000đ/1 bộ hồ sơ
IX PHÍ KHÁC Phí thu đối với các dịch vụ khác thực hiện theo quy định của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt tại các sản phẩm cụ thể. Tối thiểu 10.000đ
X PHÍ CAM KẾT RÚT VỐN KỂ TỪ THỜI ĐIỂM THỎA THUẬN CHO VAY CÓ HIỆU LỰC (căn cứ theo ngày ký Hợp đồng tín dụng) ĐẾN NGÀY GIẢI NGÂN VỐN VAY LẦN ĐẦU

Lưu ý:

+ Nguyên tắc và thời điểm thu phí: Chỉ thực hiện thu phí 01 lần duy nhất kể từ thời điểm thỏa thuận cho vay có hiệu lực đến ngày giải ngân vốn vay lần đầu và thực hiện thu vào ngày giải ngân vốn vay lần đầu.

+ Miễn phí Cam kết rút vốn đối với (i) Hợp đồng Hạn mức thấu chi; (ii) Hợp đồng cho vay cầm cố STK/HĐTG/GTCG khác tại quầy có thời hạn <=6 tháng và Cho vay cầm cố các khoản tiền gửi tiết kiệm trên Ví Việt và (iii) Khách hàng tái cấp HMTD và còn dư nợ/số dư HMTD cũ.

1 Rút ngay trong ngày Hợp đồng tín dụng có hiệu lực Miễn phí
2 Rút vốn sau ngày Hợp đồng tín dụng có hiệu lực
2.1 Thời gian rút vốn trong vòng 7 ngày làm việc của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 50.000đ
2.2 Thời gian rút vốn <= 1 tháng (trừ mục 2.1 trên đây) 0,03%* Tổng hạn mức cho vay được phê duyệt căn cứ theo HĐTD của Khách hàng 500.000đ 10.000.000đ
2.3 Thời gian rút vốn từ 1 – 6 tháng 0,04%* Tổng hạn mức cho vay được phê duyệt căn cứ theo HĐTD của Khách hàng 500.000đ 50.000.000đ
2.4 Thời gian rút vốn >= 6 tháng 0,05%* Tổng hạn mức cho vay được phê duyệt căn cứ theo HĐTD của Khách hàng 500.000đ 100.000.000đ
XI PHÍ CẤP GIẤY ĐI ĐƯỜNG ĐỐI VỚI XE Ô TÔ 20.000đ

BIỂU PHÍ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

STT KHOẢN MỤC BIỂU PHÍ
Mức phí Phí tối thiểu Phí tối đa
A. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN VND
I QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
1 Mở tài khoản Miễn phí
2 Số dư tối thiểu duy trì trên Tài khoản 500.000đ
3 Phí quản lý Tài khoản (tính tròn tháng) 10.000đ
(Miễn phí nếu số dư bìnhquân tháng không thấp hơn số dư duy trì tối thiểu)
4 Đóng Tài khoản 50.000đ/1 Tài khoản
II GIAO DỊCH TÀI KHOẢN VND
1 Nộp tiền mặt vào Tài khoản mở tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
1.1 Cùng tỉnh/thành phố nơi mở Tài khoản
a Tại nơi mở tài khoản
Nộp tiền mặt bằng VND Miễn phí
b Khác nơi mở tài khoản
(i) Khu vực Hà Nội, Hồ Chí Minh
Nộp VND tại địa bàn quận thuộc Hà Nội, Hồ Chí Minh 0,01% 10.000đ
Nộp VND tại địa bàn huyện/thị xã thuộc Hà Nội, Hồ Chí Minh 0,01% 15.000đ
(ii) Khu vực ngoài Hà Nội, Hồ Chí Minh
Nộp VND tại địa bàn thành phố 0,01% 10.000đ
Nộp VND tại địa bàn huyện/thị xã 0,02% 15.000đ
c Trường hợp nộp tiền mặt VND mệnh giá nhỏ từ 5.000 đồng trở xuống và tổng số tiền mệnh giá nhỏ từ 10 triệu đồng trở lên (thực hiện thu phí trên toàn bộ số tiền mệnh giá nhỏ đã nộp.Nếu tổng số tiền mệnh giá nhỏ không đạt điều kiện trên (từ 10 triệu đồng trở lên): thực hiện thu phí theo mục a hoặc b trên đây). 0,02% 15.000đ
1.2 Khác tỉnh/thành phố nơi mở Tài khoản 0,03% 15.000đ 3.000.000đ
2 Rút tiền mặt từ Tài khoản
2.1 Cùng tỉnh/thành phố nơi mở Tài khoản
2.1.1 Tại nơi mở tài khoản
a Rút tiền mặt tại địa bàn thành phố
Dưới 500 triệu đồng/ngày Miễn phí
Từ 500 triệu đồng/ngày 0,005%
b Rút tiền mặt tại địa bàn huyện/thị xã
Dưới 50 triệu/ngày Miễn phí
Từ 50 triệu đến dưới 500 triệu đồng/ngày 0,01% 10.000đ
Từ 500 triệu đến dưới 5 tỷ đồng/ngày 0,02% 15.000đ
Từ 5 tỷ đồng trở lên/ngày 0,04% 20.000đ
2.1.2 Khác nơi mở tài khoản
(i) Khu vực Hà Nội, Hồ Chí Minh
a Rút VND tại địa bàn quận thuộc Hà Nội, HCM 0,01% 10.000đ
b Rút VND tại địa bàn huyện/thị xã thuộc Hà Nội, HCM 0,02% 15.000đ
(ii) Khu vực ngoài Hà Nội, Hồ Chí Minh
a Rút VND tại địa bàn thành phố 0,02% 10.000đ
b Rút VND tại địa bàn huyện/thị xã 0,04% 15.000đ
2.2 Khác tỉnh/thành phố nơi mở Tài khoản 0,04% 15.000đ 3.000.000đ
2.3 Rút tiền mặt/chuyển khoản để gửi tiết kiệm hoặc trả nợ vay tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí
3 Chuyển tiền đến
3.1 Chuyển khoản đến từ trong hệ thống Miễn phí
3.2 Chuyển khoản đến từ ngoài hệ thống Miễn phí
3.3 Nộp séc chuyển khoản cùng hệ thống Miễn phí
4 Chuyển tiền đi
4.1 Chuyển khoản cùng hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
a Cùng tỉnh thành phố nơi mở Tài khoản
Nhận bằng tài khoản 1.000đ/tài khoản
Nhận bằng CMND/Hộ chiếu 0,01% 15.000đ 500.000đ
Riêng đối với chuyển khoản VND khác huyện, thị xã hoặc tương đương; hoặc từ tỉnh/thành phố đến huyện/thị xã/tương đương 0,01% 15.000đ
b Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
Nhận bằng tài khoản 0,01% 15.000đ 500.000đ
Nhận bằng CMND/Hộ chiếu 0,03% 15.000đ 1.000.000đ
4.2 Chuyển khoản cho người hưởng khác hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt  (nhận bằng Tài khoản, hoặc nhận bằng CMND)
a Số tiền nhỏ hơn 500.000.000đ
Chuyển tiền trước 15h 0,01% 20.000đ Không quy định
Chuyển tiền từ 15h 0,03% 25.000đ Không quy định
b Số tiền từ 500.000.000đ trở lên 0,05% 1.000.000đ
c Chuyển tiền theo lô (áp dụng đối với lô từ 20 món trở lên)
Chuyển tiền trước 15h và số tiền nhỏ hơn (<) 500 triệu VND/món 5.000đ/món
Chuyển tiền từ 15h hoặc số tiền từ 500 triệu VND/món trở lên 0,03% 10.000đ/món 200.000đ/món
4.3 Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng
a Chuyển khoản từ số tài khoản/số thẻ Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 0,03% 20.000đ 300.000đ
b Nộp tiền mặt để chuyển đi ngoài hệ thống 0,05% 25.000đ 500.000đ
Lưu ý:
– Trường hợp Khách hàng rút tiền mặt, chuyển khoản trực tiếp tại quầy (từ 100.000.000 đồng trở lên) trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào Tài khoản, thu thêm phí kiểm đếm (Phần dịch vụ ngân quỹ).
– Miễn phí chuyển khoản trong hệ thống nếu chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng một chủ tài khoản.
– Miễn phí Khách hàng nộp tiền để trả nợ khoản vay phát sinh tại LienVietPostBank.
– Miễn phí đối với trường hợp Khách hàng nộp tiền mặt, chuyển khoản vào các tài khoản chuyên thu của ngân hàng liên quan đến các dịch vụ thu hộ.
5 Phí tra soát/thoái hối lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của Khách hàng: được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
B. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ
I QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
1 Mở tài khoản Miễn phí
2 Số dư tối thiểu duy trì trên Tài khoản 50 USD/EUR
3 Phí quản lý Tài khoản (tính tròn tháng)
(miễn phí nếu số dư bình quân tháng không thấp hơn số dư duy trì tối thiểu)
3 USD/EUR
4 Đóng Tài khoản 10 USD/EUR
II GIAO DỊCH TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ
1 Nộp tiền vào Tài khoản
1.1 Ngoại tệ USD
a Đối với loại có mệnh giá >=50 USD 0,15% 2 USD
b Đối với loại có mệnh giá < 50 USD 0,25% 2 USD
1.2 Ngoại tệ khác 0,40% 2 USD
2 Rút tiền mặt từ Tài khoản
2.1 Lấy tiền mặt VND Miễn phí
2.2 Lấy tiền mặt USD/ngoại tệ khác
a Cùng tỉnh thành phố nơi mở Tài khoản 0,15% 2 USD/EUR
b Khác tỉnh thành phố nơi mở Tài khoản 0,20% 2 USD/EUR
c Rút tiền/chuyển khoản để gửi Hợp đồng tiền gửi có kì hạn hoặc trả nợ vay tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Miễn phí
3 Chuyển tiền đến
3.1 Từ trong nước Miễn phí
3.2 Từ nước ngoài 0,1% 2 USD/EUR 150 USD/EUR
4 Chuyển tiền đi
4.1 Chuyển khoản cùng hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
a Cùng tỉnh thành phố nơi mở Tài khoản Miễn phí
b Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản 0,005% 1 USD/EUR 30 USD/EUR
Lưu ý: Miễn phí chuyển khoản cùng hệ thống LienVietPostBank nếu chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng một Chủ tài khoản (bao gồm tài khoản tiền vay).
4.2 Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
a Cùng tỉnh thành phố nơi mở Tài khoản
Chuyển khoản cho người hưởng nhận tại VBARD và VietinBank 6 USD/EUR
Chuyển khoản cho người hưởng tại các Ngân hàng khác 3 USD/EUR
b Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản 0,05% 6 USD/EUR 100 USD/EUR
5 Chuyển khoản trả lương theo danh sách Miễn phí
Lưu ý: Trường hợp Khách hàng rút tiền mặt. chuyển khoản bằng ngoại tệ trực tiếp tại quầy trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào Tài khoản, thu thêm phí kiểm đếm (Phần dịch vụ ngân quỹ).
6 Phí tra soát theo yêu cầu của Khách hàng: được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
C. GIAO DỊCH SÉC TRONG NƯỚC: được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
D. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ
I KIỂM ĐẾM TIỀN HỘ
1 Kiểm đếm tại Trụ sở Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
1.1 Kiểm đếm VND tại Trụ sở Ngân hàng Bưu điện Liên Việt 0,03% 15.000đ 5.000.000đ
1.2 Kiểm đếm Ngoại tệ tại Trụ sở Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (kiểm tra thật, giả, số lượng) 0,2 USD/tờ 2 USD
2 Kiểm đếm tại địa điểm Khách hàng yêu cầu ngoài Trụ sở Ngân hàng Bưu điện Liên Việt Như kiểm đếm tại trụ sở Ngân hàng Bưu điện Liên Việt + Chi phí thực tế phát sinh
II ĐỔI TIỀN
1 Đổi tiền VND
1.1 Đổi tiền có mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ Miễn phí
1.2 Đổi tiền có mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn 0,05% 5.000đ
1.3 Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (rách, bẩn) Miễn phí
2 Đổi tiền mặt Ngoại tệ
2.1 Đổi tiền mặt ngoại tệ giá trị lớn lấy giá trị nhỏ Miễn phí
2.2 Đổi tiền mặt ngoại tệ giá trị nhỏ lấy giá trị lớn
a USD:
Lấy loại nhỏ hơn 50 USD 1,5% 2 USD
Lấy loại 50, 100 USD 2,0% 2 USD
b Ngoại tệ khác 2,0% 2 USD
III THU, CHI TIỀN MẶT TẠI ĐỊA ĐIỂM THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG: được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
IV CẤT GIỮ HỘ TÀI SẢN: được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
E. PHÍ DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU
(Áp dụng chung đối với TK TGTT VND. TGTT Ngoại tệ)
I PHÍ CUNG CẤP SAO KÊ TÀI KHOẢN (MIỄN PHÍ ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRỰC TUYẾN)
1 Sao kê định kỳ hàng tháng
Tại ĐVKD mở tài khoản Miễn phí
Khác ĐVKD mở tài khoản 15.000đ/sao kê/tháng
2 Sao kê bất thường
2.1 In lại sao kê các giao dịch trong quá khứ- in đến 12 tháng 20.000đ/lần/tháng
2.2 In lại sao kê các giao dịch trong quá khứ – in trên 12 tháng (bắt đầu từ tháng thứ 13) 30.000đ/lần/tháng
II XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN
1 Xác nhận bằng Tiếng Việt 30.000đ/bản đầu tiên
5.000đ/bản thứ hai trở đi
2 Xác nhận bằng Tiếng Anh/song ngữ Anh – Việt 50.000đ/bản đầu tiên
5.000đ/bản thứ hai trở đi
III PHONG TỎA TÀI KHOẢN
1 Phong tỏa theo yêu cầu của Khách hàng (ngoài mục đích bảo đảm tiền vay khi vay vốn tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt) 50.000đ/lần phong tỏa
2 Phong tỏa theo yêu cầu của Ngân hàng khác 50.000đ/lần phong tỏa
F. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC: được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
G. PHÍ LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN BẢO ĐẢM: được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
H. DỊCH VỤ KHÁC
I SAO LỤC LẠI CHỨNG TỪ
1 Chứng từ giao dịch đến 12 tháng 10.000đ/chứng từ
2 Chứng từ giao dịch trên 12 tháng 50.000đ/chứng từ
II GIAO DỊCH GIẤY TỜ CÓ GIÁ DO LIENVIETPOSTBANK PHÁT HÀNH
1 Thông báo mất giấy tờ có giá 20.000đ/ Giấy tờ
2 Chuyển nhượng sở hữu giấy tờ có giá 30.000đ/ Giấy tờ
3 Giám định, xác nhận giấy tờ có giá 30.000đ/ Giấy tờ
III PHÍ KHÁC được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
IV PHÍ CAM KẾT RÚT VỐN: được quy định tại Thông báo số 11426/2018/TB-LienVietPostBank ngày 30/08/2018 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có).
V GIAO DỊCH QUA FAX/EMAIL
Phí duy trì và sử dụng dịch vụ 200.000đ/tháng
Phí chậm bổ sung bản chính 50.000đ/bản chính
Phí không bổ sung bản chính 500.000đ/bản chính

DOWNLOAD